đầu ruồi

đầu ruồi

Anh ấy căn chỉnh đầu ruồi trên nòng súng trước khi bắn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận nhỏ, hình tròn, thường màu sáng, gắnđầu nòng súng để ngắm bắn: Một điểm chuẩn nhỏ, thường làm bằng kim loại, giúp xác định đường ngắm chính xác.
    • (Thực vật học) Phần còn lại của vòi nhụy trên đầu quả: Phần nhỏ, khô, còn sót lạiđỉnh của một số loại quả sau khi hoa tàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy căn chỉnh đầu ruồi trên nòng súng trước khi bắn.
    • Những quả non thường đầu ruồi rất cuối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Căn *đầu ruồi"*: hành động điều chỉnh ngắm mục tiêu qua điểm chuẩn trên súng.
    • Người lính tập trung căn đầu ruồi vào mục tiêu.
Biến thể từ gần giống
  • Điểm ruồi: cách gọi khác của đầu ruồi trong bối cảnh dùng súng.
  • Đầu ngòi: bộ phận nhọnđầu một số vật dụng (như bút, kim), khác về chức năng nhưng cùng chỉ vị trí tận cùng, nhỏ bé.
Từ đồng nghĩa
  • Điểm ngắm (trong bối cảnh súng trường): vật làm chuẩn để ngắm.
  • Vết tích vòi nhụy (trong bối cảnh thực vật): phần còn lại của bộ phận sinh sản hoa trên quả.
Ghi chú sử dụng
  • Từ này mang tính chuyên ngành, ít dùng trong đời sống hàng ngày. Nghĩa thứ nhất thường xuất hiện trong lĩnh vực quân sự, săn bắn. Nghĩa thứ hai thuộc về thuật ngữ thực vật học.
  • Khi sử dụng, cần dựa vào ngữ cảnh để xác định nghĩa được đề cập ( khí hay thực vật).